0906 652 739
Kinh doanh
Giá gốc là: 2.890.000₫.1.445.000₫Giá hiện tại là: 1.445.000₫.
| SKU: | Đang cập nhật |
| Bảo hành: | 24 tháng |
| Thương hiệu: | Dahua |
| Trạng thái: | Còn hàng |
Thuộc dòng Micro-size Series của Dahua, camera DH-HAC-HUM3201B-P mang đến trải nghiệm video Full HD 1080P với thiết kế siêu nhỏ gọn. Đặc biệt, với công nghệ Starlight tiên tiến, camera có khả năng hoạt động hiệu quả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ thấp và hỗ trợ True WDR 120dB, đảm bảo chất lượng hình ảnh vượt trội trong mọi điều kiện ánh sáng.
Camera DH-HAC-HUM3201B-P được thiết kế đặc biệt cho:
Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và báo giá tốt nhất cho Camera Dahua DH-HAC-HUM3201B-P!
| Model | DH-HAC-HUM3201B-P |
| Dòng sản phẩm | Micro-size Series |
| Loại camera | Camera HDCVI Pinhole 2MP |
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8 inch CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920(H) × 1080(V), 2MP |
| Hệ thống quét | Progressive |
| Tốc độ màn trập điện tử | PAL: 1/3s–1/100000s NTSC: 1/4s–1/100000s |
| Tỷ số tín hiệu/nhiễu (S/N) | >65dB |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu: 0.004Lux/F2.4 Đen trắng: 0.0004Lux/F2.4 |
| Ống kính | |
| Loại ống kính | Cố định |
| Chuẩn gắn | M12 |
| Tiêu cự | 2.8mm |
| Khẩu độ tối đa | F2.4 |
| Góc nhìn | 117.9° × 103° × 59° (đường chéo x ngang x dọc) |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 0.5m |
| Video | |
| Tốc độ khung hình | CVI: – PAL: 1080P@25fps, 720P@25/50fps – NTSC: 1080P@30fps, 720P@30/60fpsAHD/TVI: – PAL: 1080P@25fps, 720P@25fps – NTSC: 1080P@30fps, 720P@30fpsCVBS: – PAL: 960×576H – NTSC: 960×480H |
| Độ phân giải | 1080P (1920×1080) 720P (1280×720) 960H (704×576/704×480) |
| Tính năng | |
| Day/Night | Tự động chuyển đổi bằng ICR |
| BLC/HLC/WDR | BLC/HLC/WDR (120dB) |
| Cân bằng trắng | Tự động; thủ công |
| Điều khiển độ lợi | Tự động; thủ công |
| Giảm nhiễu | 3D NR |
| Smart IR | Có |
| Chống sương mù điện tử | Có |
| Zoom kỹ thuật số | 4× |
| Che vùng riêng tư | Tắt/Bật |
| Cổng kết nối | |
| Âm thanh | Một kênh đầu vào, cổng RCA |
| Video | Đầu ra BNC hỗ trợ CVI/TVI/AHD/CVBS |
| Điện và Môi trường | |
| Nguồn điện | 12V DC ±30% |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 2.11W |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến +60°C |
| Độ ẩm hoạt động | <95% (không ngưng tụ) |
| Cơ học | |
| Vỏ | Kim loại toàn thân |
| Kích thước | 43.5mm × 36.2mm × 29.5mm |
| Trọng lượng tịnh | 0.04 Kg |
| Trọng lượng đóng gói | 0.14 Kg |
| Chứng nhận | |
| Chứng chỉ | CE (EN55032, EN55024, EN50130-4, EN60950-1) FCC (CFR 47 FCC Part 15 subpartB, ANSI C63.4-2014) UL (UL60950-1+CAN/CSA C22.2 No.60950-1) |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.